Bug Wiki
Bug Wiki / Danh sách TOP / Bọ cánh cứng to nhất
TOP 50

Những con bọ cánh cứng to nhất

Bọ cánh cứng là nhóm động vật lớn nhất trên Trái Đất, và có những con là người khổng lồ thật sự. Đây là những con bọ cánh cứng dài nhất trên Bug Wiki, đo không tính chân và râu.

  1. 1Hercules beetleBọ cánh cứng17 cm (6,8 in)
  2. 2Titan beetleBọ cánh cứng17 cm (6,7 in)
  3. 3Giant Fijian longhorn beetleBọ cánh cứng15 cm (5,9 in)
  4. 4Caucasus beetleBọ cánh cứng13 cm (5,1 in)
  5. 5Atlas beetleBọ cánh cứng12 cm (4,7 in)
  6. 6Elephant beetleBọ cánh cứng12 cm (4,7 in)
  7. 7Actaeon beetleBọ cánh cứng12 cm (4,7 in)
  8. 8Giant imperious sawyerBọ cánh cứng12 cm (4,7 in)
  9. 9Giraffe stag beetleBọ cánh cứng12 cm (4,7 in)
  10. 10Royal Goliath beetleBọ cánh cứng12 cm (4,5 in)
  11. 11Giant stag beetleBọ cánh cứng11 cm (4,4 in)
  12. 12Goliath beetleBọ cánh cứng11 cm (4,3 in)
  13. 13Moellenkampi beetleBọ cánh cứng11 cm (4,3 in)
  14. 14Violin beetleBọ cánh cứng10 cm (3,9 in)
  15. 15Metallic stag beetleBọ cánh cứng10 cm (3,9 in)
  16. 16Five-horned rhinoceros beetleBọ cánh cứng9,5 cm (3,7 in)
  17. 17New Zealand giraffe weevilBọ cánh cứng9 cm (3,5 in)
  18. 18Darwin's beetleBọ cánh cứng9 cm (3,5 in)
  19. 19Golden stag beetleBọ cánh cứng9 cm (3,5 in)
  20. 20Palo verde root borerBọ cánh cứng8,9 cm (3,5 in)
  21. 21Giant flower beetleBọ cánh cứng8,5 cm (3,3 in)
  22. 22Japanese rhinoceros beetleBọ cánh cứng8 cm (3,1 in)
  23. 23Trilobite beetleBọ cánh cứng8 cm (3,1 in)
  24. 24Ceiba borerBọ cánh cứng8 cm (3,1 in)
  25. 25Stag beetleBọ cánh cứng7,5 cm (3 in)
  26. 26Harlequin beetleBọ cánh cứng7,5 cm (3 in)
  27. 27Brown rhinoceros beetleBọ cánh cứng7 cm (2,8 in)
  28. 28Rainbow stag beetleBọ cánh cứng7 cm (2,8 in)
  29. 29Common red stag beetleBọ cánh cứng7 cm (2,8 in)
  30. 30Mango longhorn beetleBọ cánh cứng6,5 cm (2,6 in)
  31. 31Eastern Hercules beetleBọ cánh cứng6 cm (2,4 in)
  32. 32SuperwormBọ cánh cứng6 cm (2,4 in)
  33. 33Western Hercules beetleBọ cánh cứng6 cm (2,4 in)
  34. 34California root borerBọ cánh cứng5,7 cm (2,2 in)
  35. 35Live-oak root borerBọ cánh cứng5,7 cm (2,2 in)
  36. 36Great capricorn beetleBọ cánh cứng5,5 cm (2,2 in)
  37. 37Grain support beetleBọ cánh cứng5,2 cm (2 in)
  38. 38Great silver water beetleBọ cánh cứng5,2 cm (2 in)
  39. 39Coconut rhinoceros beetleBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  40. 40Pinacate beetleBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  41. 41Giraffe weevilBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  42. 42Huhu beetleBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  43. 43Broad-necked root borerBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  44. 44Red-striped oil beetleBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  45. 45Derby's flower beetleBọ cánh cứng5 cm (2 in)
  46. 46European rhinoceros beetleBọ cánh cứng4,7 cm (1,9 in)
  47. 47Eastern eyed click beetleBọ cánh cứng4,5 cm (1,8 in)
  48. 48American burying beetleBọ cánh cứng4,5 cm (1,8 in)
  49. 49Tanner beetleBọ cánh cứng4,5 cm (1,8 in)
  50. 50Japanese jewel beetleBọ cánh cứng4,1 cm (1,6 in)

Kích thước là số lớn nhất trong các nguồn của chúng tôi, và hầu hết tốc độ tối đa là ước tính. Chỉ tính những con có trên Bug Wiki, ngoài kia còn hàng triệu con khác! Chạm vào một con để xem số liệu của nó lấy từ đâu.

Hũ mật ong của Bug Wiki Dành cho người lớn: Bug Wiki miễn phí, không quảng cáo và không theo dõi. Một chút tiền boa giúp trang tiếp tục hoạt động.Gửi tiền boa
Hũ mật ongcho người lớn